Chat trực tuyến Facebook
bichkieuvo@gmail.com
0905 557 527
LE PAVILLON LUXURY HOME DA NANG
LE PAVILLON LUXURY HOME DA NANG

PHỐ NGÔNG SANG CHẢNH TẠI ĐÀ NẴNG VỚI HỆ THỐNG FULL MARBLE Ý ĐẦU TIÊN TRÊN TOÀN BỘ MẶT NGOÀI MỖI CĂN SHOPHOUSE LE PAVILLON 

Chi tiết
KĐT LAKESIDE PALACE DA NANG
KĐT LAKESIDE PALACE DA NANG

DỰ ÁN VEN HỒ ĐẦU TIÊN TẠI ĐÀ NẴNG VỚI 580 TRIỆU/NỀN

Chi tiết
NGÔ QUYỀN SHOPPING STREET - VEN BIỂN ĐÀ NẴNG
NGÔ QUYỀN SHOPPING STREET - VEN BIỂN ĐÀ NẴNG

Shop House mặt phố thương mại lớn nhất Đà Nẵng

Chi tiết
MARINA COMPLEX DA NANG CITY
MARINA COMPLEX DA NANG CITY

Shop House 2 mặt đường đầu tiên tại Đà Nẵng 

Chi tiết

MỘT SỐ NỘI DUNG CHÍNH VỀ QUY ĐỊNH KIẾN TRÚC XÂY DỰNG CỦA TP ĐÀ NẴNG

MỘT SỐ NỘI DUNG CHÍNH VỀ QUY ĐỊNH KIẾN TRÚC XÂY DỰNG CỦA TP ĐÀ NẴNG

(Trích dẫn từ QD số 47/2012/QĐ-UBND ngày 12/10/2012 của UBND TP Đà Nẵng)

QUẬN LIÊN CHIỂU

1.    Áp dụng cho nhà ở phân lô có vỉa hè.

-       Lòng đường <=7.5m: Xây dựng lùi 1.2m so với chỉ đỏ, ban công vương 1.2m

-       Lòng đường >=10.5m hoặc đường đôi: Xây dựng lùi 1.5m so với chỉ đỏ, ban công vương 1.5m và

-       Lòng đường <10.5m thì số tầng tối đa là 5 ko kể tầng lửng và tầng hầm

-       Lòng đường >=10.5m thì số tầng tối đa là 6 ko kể tầng lửng và tầng hầm

-       Trường hợp diện tích đất  từ 45m-70m: số tầng cao tối đa là 4 tầng

2.    Áp dụng cho biệt thự, nhà vườn.

-       Mật độ xây dựng: 65%

-       Lùi 4m so với chỉ đỏ, ban công vươn ra 1.5m. Trường hợp 2 mặt tiền thì chọn 1 mặt chính và 1 mặt phụ thì lùi 1.5m

-       Mặt tiền <15m thì số tầng tối đa là 3 ko kể tầng lửng và tầng hầm

-       Mặt tiền >15m thì số tầng tối đa là 4 ko kể tầng lửng và tầm hầm

3.    Công trình Công cộng.

-       Nhóm 1: Khách sạn, Văn phòng công ty

-       Nhóm 2: Nhà hàng, siêu thị, nhà sinh hoạt cộng đồng

-       Nhóm 3: Bệnh viện, nhà trẻ, trường học, TDTT

-       Nhóm 4: Cơ sở sản xuất, kho bãi

a.    Áp dụng cho Nhóm 1:

·      Lòng đường <10.5m

-       Mặt tiền <= 6m thì tầng cao tối đa là 5 ko kể tầng lửng và tầng hầm

-       Mặt tiền 6m-9m thì tầng cao tối đa là 7 ko kể tầng lửng và tầng hầm, chỉ giới xây dựng lùi vào 3m

-       Mặt tiền >9m với DT >=150m thì tầng cao tối đa là 9 ko kể tầng lửng và tầng hầm, chỉ giới xây dựng lùi vào 3m

·      Lòng đường >=10.5m hoặc đường có dải phân cách mỗi bên từ 5.5m

-       Mặt tiền <= 6m thì tầng cao tối đa là 6 ko kể tầng lửng và tầng hầm

-       Mặt tiền >6m-<9m thì tầng cao tối đa là 7 ko kể tầng lửng và tầng hầm, chỉ giới xây dựng lùi vào 3m

-       Mặt tiền 9m-12m với DT >=150m thì tầng cao tối đa là 9 ko kể tầng lửng và tầng hầm, chỉ giới xây dựng lùi vào 3m

-       Mặt tiền >12m-15m với DT >=150m thì tầng cao tối đa là 12 ko kể tầng lửng và tầng hầm, chỉ giới xây dựng lùi vào 3m

-       Mặt tiền >15m-25m:  tùy theo diện tích đất và chướng ngại vật xung quanh để có quy định cụ thể:

+ DT<1000m: 15-18 tầng

+ DT từ 1000-2000m: 19-23 tầng

b.    Áp dụng cho Nhóm 2: Lòng đường phải >=7.5m

-       Mặt tiền 5m thì tầng cao tối đa là 5 ko kể tầng lửng và tầng hầm

-       Mặt tiền >5m thì tầng cao tối đa là 6 ko kể tầng lửng và tầng hầm, chỉ giới xây dựng lùi vào 3m

c.     Nhóm 3&4: xem thêm quy định cụ thể tại QD số 47/2012/QĐ-UBND

QUẬN NGŨ HÀNH SƠN

1.    Áp dụng cho nhà ở phân lô có vỉa hè.

-       Xây dựng lùi 1.2m so với chỉ đỏ, ban công vương 1.2m

-       Lòng đường <10.5m thì số tầng tối đa là 5 ko kể tầng lửng và tầng hầm

-       Lòng đường >10.5m thì số tầng tối đa là 6 ko kể tầng lửng và tầng hầm

2.    Áp dụng cho biệt thự, nhà vườn.

-       Mật độ xây dựng: 65%

-       Lùi 4m so với chỉ đỏ, ban công vươn ra 1.5m. Trường hợp 2 mặt tiền thì chọn 1 mặt chính và 1 mặt phụ thì lùi 1.5m

-       Mặt tiền <15m thì số tầng tối đa là 3 ko kể tầng lửng và tầng hầm

-       Mặt tiền >15m thì số tầng tối đa là 4 ko kể tầng lửng và tầm hầm

3.    Công trình Công cộng.

-       Nhóm 1: Khách sạn, Văn phòng công ty

-       Nhóm 2: Nhà hàng, siêu thị, nhà sinh hoạt cộng đồng

-       Nhóm 3: Bệnh viện, nhà trẻ, trường học, TDTT

-       Nhóm 4: Cơ sở sản xuất, kho bãi

a.    Áp dụng cho Nhóm 1:

·      Lòng đường <10.5m

-       Mặt tiền <= 6m thì tầng cao tối đa là 5 ko kể tầng lửng và tầng hầm

-       Mặt tiền 6m-9m thì tầng cao tối đa là 7 ko kể tầng lửng và tầng hầm, chỉ giới xây dựng lùi vào 3m

-       Mặt tiền >9m với DT >=150m thì tầng cao tối đa là 9 ko kể tầng lửng và tầng hầm, chỉ giới xây dựng lùi vào 3m

·      Lòng đường >=10.5m hoặc đường có dải phân cách mỗi bên từ 5.5m

-       Mặt tiền <= 6m thì tầng cao tối đa là 6 ko kể tầng lửng và tầng hầm

-       Mặt tiền >6m-<9m thì tầng cao tối đa là 7 ko kể tầng lửng và tầng hầm, chỉ giới xây dựng lùi vào 3m

-       Mặt tiền 9m-12m với DT >=150m thì tầng cao tối đa là 9 ko kể tầng lửng và tầng hầm, chỉ giới xây dựng lùi vào 3m

-       Mặt tiền >12m-15m với DT >=150m thì tầng cao tối đa là 12 ko kể tầng lửng và tầng hầm, chỉ giới xây dựng lùi vào 3m

-       Mặt tiền >15m-25m:  tùy theo diện tích đất và chướng ngại vật xung quanh để có quy định cụ thể:

+ DT<1000m: 15-18 tầng

+ DT từ 1000-2000m: 19-23 tầng

b.    Áp dụng cho Nhóm 2: Lòng đường phải >=7.5m

-       Mặt tiền 5m thì tầng cao tối đa là 5 ko kể tầng lửng và tầng hầm

-       Mặt tiền >5m thì tầng cao tối đa là 6 ko kể tầng lửng và tầng hầm, chỉ giới xây dựng lùi vào 3m

c.     Nhóm 3&4: xem thêm quy định cụ thể tại QD số 47/2012/QĐ-UBND

 

Tin tức khác

CĂN HỘ DỊCH VỤ TẠI ĐÀ NẴNG - KĐT MARINA ...

10/01/2018
Chuyên cung cấp căn hộ dịch vụ cho thuê theo ngày theo tháng tại Đà Nẵng, văn phòng làm việc, co-working, căn ...

CĂN HỘ DỊCH VỤ CHO THUÊ NGẮN VÀ DÀI HẠN ...

13/12/2017
CĂN HỘ STUDIO Dành cho 01 người lớn Diện tích 25m2 Tiện ích: Đầy đủ nội thất như giường, tủ quần áo, nhà ...